Embracing Heritage and Innovation in Hanoi's Old Quarter

22 de jun. de 2024 · 13m 57s
Embracing Heritage and Innovation in Hanoi's Old Quarter
Capítulos

01 · Main Story

1m 42s

02 · Vocabulary Words

10m 26s

Descripción

Fluent Fiction - Vietnamese: Embracing Heritage and Innovation in Hanoi's Old Quarter Find the full episode transcript, vocabulary words, and more: https://www.fluentfiction.org/embracing-heritage-and-innovation-in-hanois-old-quarter/ Story Transcript: Vi: Họ gọi đó là “Con...

mostra más
Fluent Fiction - Vietnamese: Embracing Heritage and Innovation in Hanoi's Old Quarter
Find the full episode transcript, vocabulary words, and more:
fluentfiction.org/embracing-heritage-and-innovation-in-hanois-old-quarter

Story Transcript:

Vi: Họ gọi đó là “Con đường của quá khứ và tương lai”.
En: They call it "The Road of the Past and Future."

Vi: Linh, Minh và Thảo cùng bước đi trên con phố cổ Hà Nội.
En: Linh, Minh, and Thảo walked together on the old streets of Hanoi.

Vi: Trải qua bao năm tháng, nơi đây vẫn giữ được vẻ cổ kính, nhưng nay hòa quyện thêm công nghệ hiện đại.
En: Despite the passing years, this place has retained its ancient charm, now blended with modern technology.

Vi: Linh nói: “Nhìn kìa, các ngôi nhà này đều có hệ thống bảo tồn tự động.
En: Linh said, "Look, these houses all have automatic preservation systems.

Vi: Chúng có thể chống lại thời tiết khắc nghiệt.
En: They can withstand harsh weather."

Vi: ”Minh nhìn lên trời, nơi có những drone đang bay lượn.
En: Minh looked up at the sky, where drones were flying about.

Vi: “Drone giám sát, ghi hình và sửa chữa khi cần.
En: "Surveillance drones, recording and repairing when needed.

Vi: Thật tuyệt vời!
En: It's amazing!"

Vi: ”Thảo lại chú ý tới các cột đèn phố.
En: Thảo paid attention to the street lamps.

Vi: “Đây là đèn thông minh.
En: "These are smart lights.

Vi: Chúng sử dụng năng lượng mặt trời và tự động điều chỉnh độ sáng.
En: They use solar energy and automatically adjust their brightness.

Vi: Công nghệ đã thực sự thay đổi cuộc sống.
En: Technology has truly changed our lives."

Vi: ”Ba người dừng lại trước một quán cà phê cũ.
En: The three stopped in front of an old café.

Vi: Lão chủ quán, bác Long, mỉm cười với họ.
En: The owner, Mr. Long, smiled at them.

Vi: “Các con, công nghệ giúp bảo tồn nét đẹp của phố cổ.
En: "Kids, technology helps preserve the beauty of the old quarter.

Vi: Nhưng điều quan trọng là giữ được linh hồn của nó.
En: But what's important is to keep its soul."

Vi: ”Tháng trước, bác Long kể, một cơn bão lớn đã qua.
En: Mr. Long mentioned that last month, a big storm had passed.

Vi: Những ngôi nhà nhờ có hệ thống tự động đã không bị hư hại.
En: Thanks to the automatic systems, the houses were not damaged.

Vi: Dân cư thấy mình may mắn.
En: The residents felt fortunate.

Vi: Minh hỏi: “Nhưng làm sao làm được điều đó, bác nhỉ?
En: Minh asked, "But how do they achieve that, sir?"

Vi: ”Bác Long giải thích: “Chúng ta có kế hoạch dài hạn, hợp tác với những chuyên gia công nghệ.
En: Mr. Long explained, "We have long-term plans and collaborate with technology experts.

Vi: Tôn trọng quá khứ và tiếp bước tương lai.
En: We respect the past and step into the future."

Vi: ”Linh mắt sáng lên.
En: Linh's eyes lit up.

Vi: “Chúng ta đã bảo vệ di sản, lại còn phát triển được.
En: "We've protected our heritage and also developed it.

Vi: Em muốn chia sẻ câu chuyện này với cả thế giới.
En: I want to share this story with the world."

Vi: ”Ngày qua, phố cổ Hà Nội tiếp tục phát triển.
En: Days passed, and Hanoi's old quarter continued to thrive.

Vi: Những con đường, ngôi nhà vẫn đứng vững, hòa quyện giữa quá khứ và hiện tại.
En: The streets and houses stood strong, blending the past with the present.

Vi: Và những người như Linh, Minh, Thảo, cùng nhau bảo vệ và tôn vinh vẻ đẹp kỳ diệu của nơi đây.
En: People like Linh, Minh, and Thảo worked together to protect and honor the magical beauty of this place.

Vi: Câu chuyện của họ trở thành biểu tượng: sự hòa quyện giữa truyền thống và hiện đại không chỉ bảo vệ, mà còn làm đẹp thêm cho cuộc sống.
En: Their story became a symbol: the fusion of tradition and modernity not only preserves but also enhances life.

Vi: Sự kết hợp này giúp các thế hệ giữ vững cội nguồn, đồng thời đón nhận tiến bộ mới.
En: This combination helps generations stay rooted while embracing new advancements.

Vi: Trong ánh hoàng hôn, ba người bạn chào tạm biệt bác Long và tiếp tục bước đi.
En: In the twilight, the three friends bid Mr. Long farewell and continued their walk.

Vi: Họ biết rằng, con phố cổ này mãi mãi là nơi họ thuộc về.
En: They knew that this old quarter would always be where they belonged.

Vi: Và họ sẽ cùng nhau xây dựng một tương lai tốt đẹp, vừa mới mẻ, vừa quen thuộc.
En: And together, they would build a beautiful future, both new and familiar.


Vocabulary Words:
  • blend: hòa quyện
  • automatic: tự động
  • preservation: bảo tồn
  • withstand: chống lại
  • harsh: khắc nghiệt
  • surveillance: giám sát
  • repairing: sửa chữa
  • pay attention: chú ý
  • smart: thông minh
  • solar energy: năng lượng mặt trời
  • automatically: tự động
  • adjust: điều chỉnh
  • brightness: độ sáng
  • owner: chủ quán
  • preserve: bảo tồn
  • heritage: di sản
  • residents: dân cư
  • fortunate: may mắn
  • long-term: dài hạn
  • collaborate: hợp tác
  • respect: tôn trọng
  • embracing: đón nhận
  • advancements: tiến bộ
  • twilight: ánh hoàng hôn
  • farewell: chào tạm biệt
  • retain: giữ được
  • ancient: cổ kính
  • charm: vẻ đẹp
  • storm: cơn bão
  • symbol: biểu tượng
mostra menos
Información
Autor FluentFiction.org
Organización Kameron Kilchrist
Página web www.fluentfiction.org
Etiquetas

Parece que no tienes ningún episodio activo

Echa un ojo al catálogo de Spreaker para descubrir nuevos contenidos.

Actual

Portada del podcast

Parece que no tienes ningún episodio en cola

Echa un ojo al catálogo de Spreaker para descubrir nuevos contenidos.

Siguiente

Portada del episodio Portada del episodio

Cuánto silencio hay aquí...

¡Es hora de descubrir nuevos episodios!

Descubre
Tu librería
Busca